Các thông số kỹ thuật cốt lõi
-
- Độ nhạy siêu cao (High Sensitivity): Đạt mức 500mV/g (gấp 5 lần so với mức tiêu chuẩn 100mV/g của các dòng thông thường). Độ nhạy lớn giúp cảm biến bắt được các tín hiệu rung động nhỏ và yếu sinh ra từ các thiết bị quay chậm.
- Phản hồi tần số thấp vượt trội: Dải tần hoạt động cực rộng từ 0.1Hz đến 10kHz (±3dB). Khả năng đo sâu xuống mức 0.1Hz cho phép theo dõi chính xác các rung động kết cấu cấu trúc rất chậm.
- Dải đo gia tốc (Measuring Range): Thiết kế tối ưu cho tần số thấp nên dải đo thu hẹp ở mức ±10g (peak) để tăng tối đa độ phân giải và độ chính xác.
- Thông số đo nhiệt độ: Tích hợp đầu đo nhiệt độ dải rộng từ -40°C đến +120°C.
- Kiểu kết nối cơ khí:
-
- Cáp ra hướng thẳng đứng từ đỉnh (Top-exit orientation).
- Sử dụng cổng kết nối 2-chân tiêu chuẩn quân sự mã Mil-C-5015 có độ tin cậy cao.
-
- Độ bền chuẩn công nghiệp:
-
- Thân vỏ làm bằng thép không gỉ 316L cao cấp, hàn kín bằng tia laser (Laser-sealed).
- Đạt cấp bảo vệ IP68 (chống bụi và nước ngập hoàn toàn) và có sẵn tùy chọn chứng chỉ chống cháy nổ ATEX để vận hành trong môi trường nguy hiểm.
- Khả năng chịu va đập (Maximal Shock Level) lên tới 5000g.
- Tích hợp mạch IEPE, ngõ ra cách ly (Isolated output) và sử dụng nguồn cấp dòng không đổi.
-
Ứng dụng thực tế
- Thiết bị tốc độ thấp (Low-speed machinery): Các loại hộp số giảm tốc cỡ lớn quay chậm, gối đỡ trục chính của tuabin gió (Wind turbine main shafts), máy nghiền xi măng, máy nghiền than, hoặc hệ thống băng tải khai thác khoáng sản.
- Phân tích kết cấu (Structural vibration analysis): Đo đạc và giám sát độ rung lệch, độ vặn của các kết cấu khung bệ máy lớn, tháp hoặc tuabin lớn.
- Hệ thống giám sát Online liên tục: Kết nối dây trực tiếp về các trạm thu thập dữ liệu trung tâm như RONDS RH2000 để theo dõi và phân tích phổ FFT 24/7 theo thời gian thực.



