Công ty TNHH Kỹ Thuật Lê Thương là đại diện phân phối của nhiều hãng khớp nối trục nổi tiếng trên thế giới, như Rexnord (Mỹ); CMD (Pháp), Rathi (Ấn Độ), Wescar (Italia), KTR (Đức), JAC (Hàn Quốc) ...

Các dạng khớp nối thông dụng chúng tôi đều có hãng sẵn tại kho

Chủng loại khớp nối đa dạng đáp ứng đẩy đủ các nhu cầu của khách hàng về chất lượng cũng như giá cả.

Khớp nối răng SSM

Khớp nối răng kiểu SSM (JAC)

Thông số kỹ thuật

SSM
JAC
112 đến 1250
80.03 kgf.m đến 331 000

Thông số kỹ thuật

size
out side A
torque
rating
(kgf.m)
max.
speed
(rpm)
dimensions(mm)
grease
Q`ty
(ℓ)
weight
(kg)
GD2
(kgf.m2)
bore D
(min /max)
E
ℓ1
C
B
F
K
S
SSM 112
80.3
4000
17 / 40
108
50
8
58
79
40
2
0.055
4.3
0.0198
SSM 125
142
4000
22 / 50
134
63
8
70
92
43
2.5
0.072
6.6
0.0353
SSM 140
205
4000
22 / 56
150
71
8
80
107
47
2.5
0.11
9.3
0.0612
SSM 160
314
4000
22 / 65
170
80
10
95
120
52
3
0.14
14
0.113
SSM 180
482
4000
32 / 75
190
90
10
105
134
56
3
0.18
19
0.191
SSM 200
689
3810
32 / 85
210
100
10
120
149
61
3
0.24
26
0.315
SSM 224
1000
3410
42 / 100
236
112
12
145
174
65
4
0.36
39
0.599
SSM 250
1470
3050
42 / 115
262
125
12
165
200
74
4
0.53
55
1.08
SSM 280
2340
2720
42 / 135
294
140
14
190
224
82
4.5
0.69
80
2.06
SSM 315
3680
2420
100 / 160
356
170
16
225
260
98
5.5
1.1
129
4.24
SSM 355
550
2150
125 / 180
396
190
16
250
288
108
5.5
1.3
177
7.13
SSM 400
7790
1900
140 / 200
418
200
18
285
329
114
6.5
2
242
12.5
CCM 450
11000
1690
140 / 205
418
200
18
290
372
151
5
2.6
298
16.6
CCM 500
16600
1520
170 / 236
494
236
22
335
424
168
6
3.8
446
36.9
CCM 560
25500
1360
190 / 275
552
265
22
385
472
187
6.5
4.6
642
67.6
CCM 630
42000
1210
224 / 325
658
315
28
455
544
213
8
6.7
1010
137
CCM 710
61200
1070
250 / 360
738
355
28
510
622
242
8.5
9.4
1440
250
CCM 800
87500
950
280 / 405
832
400
32
570
690
267
9.5
13
2030
441
CCM 900
125000
840
315 / 475
932
450
32
670
762
295
10.5
17
3030
860
CCM 1000
171000
760
355 / 510
1040
500
40
720
858
322
12
23
4120
1380
CCM 1120
240000
682
400 / 600
1160
560
40
840
990
360
13
31
5920
2650
CCM 1250
331000
610
500 / 710
1460
710
40
960
1126
399
14
45
9410
5290
(Note) Coupling weight and GD2,without Bore machining

Thông số kỹ thuật

SSM
JAC
112 đến 1250
80.03 kgf.m đến 331 000